mồi chài

mồi chài

Người câu cá gắn mồi chài vào lưỡi câu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dùng để nhử, để dụ: "mồi chài" chỉ thứ được dùng làm mồi nhử, thường lời nói, lời hứa hẹn hoặc lợi ích hấp dẫn, nhằm thu hút lừa gạt người khác để đạt được mục đích riêng.
    • Thủ đoạn, mánh khóe để lừa dối: "mồi chài" còn có thể chỉ hành động hoặc phương thức dùng lời đường mật, hứa hẹn hão huyền để lôi kéo, dụ dỗ người khác sa vào bẫy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những lời hứa thăng chức chỉ mồi chài để anh ta làm việc nhiều hơn. (Những lời hứa thăng chức chỉ mồi nhử để anh ta làm việc nhiều hơn.)
    • Tên lừa đảo dùng những hợp đồng béo bở làm mồi chài các nhà đầu . (Tên lừa đảo dùng những hợp đồng béo bở làm mồi nhử các nhà đầu .)
    • Đừng tin vào mồi chài của hắn, đó chỉ trò bịp. (Đừng tin vào mồi nhử của hắn, đó chỉ trò bịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giăng mồi chài": thực hiện hành động đặt bẫy, dùng thủ đoạn để dụ dỗ.

    • Bọn buôn người thường giăng mồi chài bằng những lời mời làm việc lương cao. (Bọn buôn người thường giăng bẫy bằng những lời mời làm việc lương cao.)
  • "cắn câu mồi chài": bị mắc lừa, sa vào bẫy do bị dụ dỗ.

    • Nhiều người tham lợi trước mắt đã cắn câu mồi chài của bọn lừa đảo đa cấp. (Nhiều người tham lợi trước mắt đã mắc bẫy của bọn lừa đảo đa cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mồi nhử (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ vật hoặc điều đó dùng để nhử, dụ.

    • Con ruồi bị dính bẫy mùi mồi nhử. (Con ruồi bị dính bẫy mùi mồi nhử.)
  • Dụ dỗ (động từ): hành động dùng lời nói hoặc lợi ích để lôi kéo người khác làm điều xấu.

    • Không nên để người lạ dụ dỗ bằng quà bánh. (Không nên để người lạ lôi kéo bằng quà bánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bả (danh từ): mồi nhử (thường dùng cho chim, , hoặc trong nghĩa bóng).
  • Mồi câu (danh từ): vật dùng làm mồi để câu , dùng trong nghĩa đen; cũng có thể dùng trong nghĩa bóng tương tự "mồi chài".
Các cụm từ liên quan
  • Thả mồi bắt bóng: hành động mạo hiểm, bỏ cái chắc chắn để đuổi theo cái hão huyền, không chắc chắn.
    • Đừng thả mồi bắt bóng, hãy giữ lấy công việc ổn định hiện tại. (Đừng bỏ cái chắc để đuổi theo cái hão, hãy giữ lấy công việc ổn định hiện tại.)
Thành ngữ liên quan
  • Treo đầu , bán thịt chó: giả vờ cung cấp thứ tốt đẹp (mồi chài) nhưng thực tế lại đưa ra thứ kém chất lượng, lừa dối.
    • Cửa hàng đó treo đầu bán thịt chó, quảng cáo hàng hiệu nhưng toàn hàng giả. (Cửa hàng đó lừa dối, quảng cáo hàng hiệu nhưng toàn hàng giả.)